đây

Học thuật
Thân thiện
đây

Ở đây có một cái hồ rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Người, sự vật, địa điểmngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói: Dùng để chỉ một cái đó rất gần, ngay tại chỗ của người đang nói, hoặc thời điểm hiện tại.
    • Từ tự xưng: Dùng để chỉ chính bản thân người nói.
  2. Trợ từ:

    • Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể: Dùng để làm , xác định người hoặc sự vật đang được nói đến.
    • Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi: Thường đứng cuối câu để diễn tả sự lo lắng, phân vân không biết nên làm .
dụ sử dụng
  • Đại từ:

    • Hãy ngồi xuống đây. (Chỉ vị trí ngay chỗ người nói.)
    • Đây quyển sách tôi vừa mua. (Giới thiệu sự vật ngay trước mặt.)
    • Hai tuần trước đây, thời tiết rất lạnh. (Chỉ thời điểm trong quá khứ tính từ hiện tại.)
    • Ai sợ chứ đây đâu sợ. ("Đây" tự xưng bản thân người nói.)
  • Trợ từ:

    • Chính hắn đây. (Nhấn mạnh sự mặt cụ thể của người đó.)
    • Biết làm đây? (Diễn tả sự bối rối, không biết phải hành động thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đây đó": Chỉ sự phân bố rải rác, không tập trung vào một chỗ.
    • tiếng chim hót đây đó trong rừng.
  • "Nơi đây": Cách nói trang trọng, văn chương để chỉ địa điểm hiện tại.
    • Nơi đây đã ghi dấu bao kỷ niệm.
  • "Từ đây": Chỉ điểm bắt đầu (về thời gian hoặc không gian) từ thời điểm/location hiện tại.
    • Từ đây, chúng ta sẽ cùng nhau cố gắng.
Biến thể từ gần giống
  • Đấy: Đại từ chỉ vị trí xa người nói nhưng gần người nghe hơn "đó".
  • Đó: Đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe.
  • Này: Đại từ chỉ định, thường đi kèm với danh từ (cái này, người này).
Từ đồng nghĩa
  • Chỗ này: (Chỉ địa điểm).
  • Bây giờ: (Chỉ thời điểm hiện tại, trong một số ngữ cảnh).
  • Tôi/Tao/Mình: (Khi "đây" dùng để tự xưng, tùy ngữ cảnh sắc thái).
Các cụm từ liên quan
  • đây: Tại vị trí này.
    • Chìa khóa để đây.
  • Đến đây: Di chuyển về vị trí của người nói.
    • Em hãy đến đây một chút.
Thành ngữ liên quan
  • "Đây mới ...": Dùng để nhấn mạnh, giới thiệu một thứ được cho quan trọng, đích thực.
    • Mấy cái đó không sao, đây mới món quà quan trọng.
  • " đây này!": Cụm từ dùng khi đưa hoặc chỉ cho ai xem một thứ đó.
    • Anh muốn xem ảnh à? đây này!
đây

Ở đây có một cái hồ rất đẹp.

  1. I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểmngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó: ở đây nơi đây đây bạn của tôi hai năm trước đây chấm dứt từ đây. 2. Từ tự xưng: Ai sợ chứ đây đâu sợ. II. trt. 1. Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến: chính hắn đây chỗ này đây. 2. Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi: biết làm đây biết nói với ai đâỷ.