đây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Đại từ:
- Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói: Dùng để chỉ một cái gì đó rất gần, ngay tại chỗ của người đang nói, hoặc thời điểm hiện tại.
- Từ tự xưng: Dùng để chỉ chính bản thân người nói.
Trợ từ:
- Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể: Dùng để làm rõ, xác định người hoặc sự vật đang được nói đến.
- Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi: Thường đứng cuối câu để diễn tả sự lo lắng, phân vân không biết nên làm gì.
Ví dụ sử dụng
Đại từ:
- Hãy ngồi xuống đây. (Chỉ vị trí ngay chỗ người nói.)
- Đây là quyển sách tôi vừa mua. (Giới thiệu sự vật ngay trước mặt.)
- Hai tuần trước đây, thời tiết rất lạnh. (Chỉ thời điểm trong quá khứ tính từ hiện tại.)
- Ai sợ chứ đây đâu có sợ. ("Đây" tự xưng là bản thân người nói.)
Trợ từ:
- Chính hắn đây. (Nhấn mạnh sự có mặt cụ thể của người đó.)
- Biết làm gì đây? (Diễn tả sự bối rối, không biết phải hành động thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đây đó": Chỉ sự phân bố rải rác, không tập trung vào một chỗ.
- Có tiếng chim hót đây đó trong rừng.
- "Nơi đây": Cách nói trang trọng, văn chương để chỉ địa điểm hiện tại.
- Nơi đây đã ghi dấu bao kỷ niệm.
- "Từ đây": Chỉ điểm bắt đầu (về thời gian hoặc không gian) từ thời điểm/location hiện tại.
- Từ đây, chúng ta sẽ cùng nhau cố gắng.
Biến thể và từ gần giống
- Đấy: Đại từ chỉ vị trí xa người nói nhưng gần người nghe hơn "đó".
- Đó: Đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe.
- Này: Đại từ chỉ định, thường đi kèm với danh từ (cái này, người này).
Từ đồng nghĩa
- Chỗ này: (Chỉ địa điểm).
- Bây giờ: (Chỉ thời điểm hiện tại, trong một số ngữ cảnh).
- Tôi/Tao/Mình: (Khi "đây" dùng để tự xưng, tùy ngữ cảnh và sắc thái).
Các cụm từ liên quan
- Ở đây: Tại vị trí này.
- Chìa khóa để ở đây.
- Đến đây: Di chuyển về vị trí của người nói.
- Em hãy đến đây một chút.
Thành ngữ liên quan
- "Đây mới là...": Dùng để nhấn mạnh, giới thiệu một thứ được cho là quan trọng, đích thực.
- Mấy cái đó không sao, đây mới là món quà quan trọng.
- "Có đây này!": Cụm từ dùng khi đưa hoặc chỉ cho ai xem một thứ gì đó.
- Anh muốn xem ảnh à? Có đây này!
- I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó: ở đây nơi đây đây là bạn của tôi hai năm trước đây chấm dứt từ đây. 2. Từ tự xưng: Ai sợ chứ đây đâu có sợ. II. trt. 1. Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến: chính hắn đây chỗ này đây. 2. Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi: biết làm gì đây biết nói với ai đâỷ.