day

/dei/
  1. 1 đgt. Quay đi hướng khác: Day lưng lại; Day mặt vào phía trong.
  2. 2 đgt. Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnh đưa đi đưa lại: Day thái đương; Day con giun.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

day
Anh ấy dùng ngón tay day thái dương.