đù đờ

  1. Languid, sluggish
    • Trông mắt thì thông minh, người thì đù ddo
      `

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đù đờ"

đù đờ
Một cậu bé ngồi trên ghế với vẻ mặt đù đờ.