đăng

  1. 1 dt. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt : Tham đó bỏ đăng (tng); Mấy đời sứa vượt qua đăng (tng).
  2. 2 đgt. In lên báo: Bài ấy đăngbáo Nhân dân.
  3. 3 đgt. Ghi tên đi lính: Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đăng"

đăng
Bài báo này đăng trên trang nhất của tờ báo.