đăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đan bằng tre, nứa, thường được cắm ngang dòng sông, suối để ngăn và bắt cá: Một loại dụng cụ đánh bắt cá truyền thống.
Động từ:
- Đăng (báo): Hành động đưa một bài viết, thông tin, hình ảnh lên báo chí, tạp chí hoặc các phương tiện truyền thông đại chúng để công bố, phổ biến.
- Đăng (ký, tên): Hành động ghi tên, đăng ký vào một danh sách, đặc biệt là danh sách nhập ngũ hoặc tham gia một tổ chức.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngư dân đặt đăng ngang cửa sông để bắt cá theo mùa.
- Con cá lớn đó khó lòng lọt qua mắt đăng.
Động từ (nghĩa đăng báo):
- Tờ báo đó sẽ đăng bài phỏng vấn vào số ra tuần sau.
- Thông báo tuyển dụng đã được đăng trên trang chủ của công ty.
Động từ (nghĩa đăng ký/ghi tên):
- Nhiều thanh niên hăng hái đăng lính khi tổ quốc cần.
- Anh ấy đã đăng tên tham gia cuộc thi từ rất sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đăng đàn": Lên diễn đàn, đứng lên phát biểu trước công chúng (thường mang tính trang trọng).
- Nhà khoa học trẻ đăng đàn báo cáo về phát minh mới.
"Đăng khoa": Thi đỗ, ghi tên vào bảng vàng (trong khoa cử ngày xưa).
- Tin anh ấy đăng khoa làm cả làng vui mừng.
Biến thể và từ liên quan
Đăng ký (động từ): Ghi tên chính thức vào một danh sách để được công nhận hoặc tham gia.
- Bạn cần đăng ký tài khoản trước khi sử dụng dịch vụ.
Đăng tải (động từ): Đưa thông tin, dữ liệu lên mạng internet hoặc hệ thống để mọi người có thể xem, tải về.
- Video được đăng tải lên mạng xã hội đã thu hút hàng triệu lượt xem.
Công đăng (danh từ): Từ cổ, chỉ việc lên án, tố cáo trước công chúng hoặc quan lại.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa "đăng báo": Đưa tin, công bố, phát hành, xuất bản.
- Với nghĩa "đăng ký": Ghi danh, ghi tên, kê khai, làm thủ tục.
Các cụm từ liên quan
Đăng cai: Đứng ra tổ chức, đảm nhận việc chủ trì một sự kiện.
- Thành phố Hồ Chí Minh đăng cai Hội thao toàn quốc năm nay.
Đăng trình: (Từ cũ) Lên đường, khởi hành.
- Đoàn thuyền đã đăng trình từ sáng sớm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Tham đó bỏ đăng: Tham cái lợi nhỏ trước mắt (bắt được cá ở đó - một loại dụng cụ bắt cá khác) mà bỏ qua cái lợi lớn hơn (ở đăng). Ý nói tính tham lam, thiếu suy xét dài hạn.
- Mấy đời sứa vượt qua đăng: Sứa là loài mềm yếu, khó lòng vượt qua được hàng rào đăng chắc chắn. Ý nói khó lòng vượt qua được một thế lực, rào cản quá mạnh.
- 1 dt. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá: Tham đó bỏ đăng (tng); Mấy đời sứa vượt qua đăng (tng).
- 2 đgt. In lên báo: Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.
- 3 đgt. Ghi tên đi lính: Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.