đăng

Học thuật
Thân thiện
đăng

Bài báo này đăng trên trang nhất của tờ báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đan bằng tre, nứa, thường được cắm ngang dòng sông, suối để ngăn bắt : Một loại dụng cụ đánh bắt truyền thống.
  2. Động từ:

    • Đăng (báo): Hành động đưa một bài viết, thông tin, hình ảnh lên báo chí, tạp chí hoặc các phương tiện truyền thông đại chúng để công bố, phổ biến.
    • Đăng (, tên): Hành động ghi tên, đăng ký vào một danh sách, đặc biệt danh sách nhập ngũ hoặc tham gia một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân đặt đăng ngang cửa sông để bắt theo mùa.
    • Con lớn đó khó lòng lọt qua mắt đăng.
  • Động từ (nghĩa đăng báo):

    • Tờ báo đó sẽ đăng bài phỏng vấn vào số ra tuần sau.
    • Thông báo tuyển dụng đã được đăng trên trang chủ của công ty.
  • Động từ (nghĩa đăng ký/ghi tên):

    • Nhiều thanh niên hăng hái đăng lính khi tổ quốc cần.
    • Anh ấy đã đăng tên tham gia cuộc thi từ rất sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đăng đàn": Lên diễn đàn, đứng lên phát biểu trước công chúng (thường mang tính trang trọng).

    • Nhà khoa học trẻ đăng đàn báo cáo về phát minh mới.
  • "Đăng khoa": Thi đỗ, ghi tên vào bảng vàng (trong khoa cử ngày xưa).

    • Tin anh ấy đăng khoa làm cả làng vui mừng.
Biến thể từ liên quan
  • Đăng ký (động từ): Ghi tên chính thức vào một danh sách để được công nhận hoặc tham gia.

    • Bạn cần đăng ký tài khoản trước khi sử dụng dịch vụ.
  • Đăng tải (động từ): Đưa thông tin, dữ liệu lên mạng internet hoặc hệ thống để mọi người có thể xem, tải về.

    • Video được đăng tải lên mạng xã hội đã thu hút hàng triệu lượt xem.
  • Công đăng (danh từ): Từ cổ, chỉ việc lên án, tố cáo trước công chúng hoặc quan lại.

Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "đăng báo": Đưa tin, công bố, phát hành, xuất bản.
  • Với nghĩa "đăng ký": Ghi danh, ghi tên, kê khai, làm thủ tục.
Các cụm từ liên quan
  • Đăng cai: Đứng ra tổ chức, đảm nhận việc chủ trì một sự kiện.

    • Thành phố Hồ Chí Minh đăng cai Hội thao toàn quốc năm nay.
  • Đăng trình: (Từ ) Lên đường, khởi hành.

    • Đoàn thuyền đã đăng trình từ sáng sớm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Tham đó bỏ đăng: Tham cái lợi nhỏ trước mắt (bắt được đó - một loại dụng cụ bắt khác) bỏ qua cái lợi lớn hơn (ở đăng). Ý nói tính tham lam, thiếu suy xét dài hạn.
  • Mấy đời sứa vượt qua đăng: Sứa loài mềm yếu, khó lòng vượt qua được hàng rào đăng chắc chắn. Ý nói khó lòng vượt qua được một thế lực, rào cản quá mạnh.
đăng

Bài báo này đăng trên trang nhất của tờ báo.

  1. 1 dt. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt : Tham đó bỏ đăng (tng); Mấy đời sứa vượt qua đăng (tng).
  2. 2 đgt. In lên báo: Bài ấy đăngbáo Nhân dân.
  3. 3 đgt. Ghi tên đi lính: Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.