đũa

  1. bâtonnet; baguette
  2. (nói tắt của đũa khuấy) agitateur
  3. rayon (de roue de bicyclette...)
    • đũa cả nắm
      mettre dans le même sac

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đũa"

đũa
Người phụ nữ dùng đôi đũa để gắp miếng đậu phụ.