da

/dɑ:/
  1. peau
  2. (nói tắt của da thuộc) cuir
  3. épiderme
  4. (zool.) tégument (d'un animal)
    • bệnh ngoài da
      (y học) dermatose; maladie cutanée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

da
Một em bé có làn da hồng hào và mịn màng.