đũa

  1. d. 1 Đồ dùng để cơm gắp thức ăn, hình que tròn nhẵn, ghép thành từng đôi. So đũa. Gắp một đũa rau. 2 (kng.). Nan hoa. Đũa xe đạp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đũa"

đũa
Người phụ nữ dùng đôi đũa để gắp miếng đậu phụ.