đản

Học thuật
Thân thiện
đản

Bà cụ lên chùa lễ ngày đản phật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày sinh, ngày đản sinh: Từ dùng để chỉ ngày sinh của một vị thánh, một bậc giác ngộ, đặc biệt Đức Phật. Từ này mang sắc thái trang trọng, tôn kính thường được sử dụng trong văn cảnh tôn giáo, tín ngưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dân làng tổ chức lễ hội trọng thể vào ngày đản của vị thành hoàng.
    • Các phật tử thành kính hướng về chùa vào ngày đản Phật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngày đản sinh": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh ý nghĩa ngày chào đời một cách trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Đản sinh (động từ): Được sinh ra, thường dùng cho các nhân vật tôn giáo, lịch sử quan trọng.
    • Truyền thuyết kể về nơi Đức Phật đản sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Ngày sinh: Chỉ ngày sinh nhật nói chung, ít trang trọng hơn "đản".
  • Khánh đản: Từ Hán Việt trang trọng, cùng nghĩa chỉ ngày sinh của một vị thánh, vị Phật.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đản" ngày nay chủ yếu được dùng trong các cụm từ cố định liên quan đến tôn giáo (như , ) ít khi dùng độc lập. mang tính chất văn chương, cổ điển.
  • Không dùng từ này để nói về ngày sinh thông thường của người hiện đại.
đản

Bà cụ lên chùa lễ ngày đản phật.

  1. dt. Ngày sinh của Phật: cụ lên chùa lễ ngày đản Phật.