đấy

  1. I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểmxa vị trí người hoặc thời điểm lúc đang nói: đây nhà tôi còn đấy nhà bố tôi sau đấy ít lâu từ đấy trở đi. 2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết nhưng không được xác định: tìm cái đấyđâu đấy một ngày nào đấy sẽ tìm được một người nào đấy. 3. Người đối thoại (dùng để gọi): đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết. II. trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác: cẩn thận đấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đấy"

đấy
Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.