đội lốt

  1. Use as a cloak, under the cloak of
    • Đội lốt tôn giáo
      Under the cloak of religion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đội lốt"

đội lốt
Kẻ gian đã đội lốt nhân viên bảo vệ để đột nhập vào tòa nhà.