đội lốt

  1. se déguiser en; se faire passer pour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đội lốt"

đội lốt
Kẻ gian đã đội lốt nhân viên bảo vệ để đột nhập vào tòa nhà.