đợt

  1. dt. 1. Từng lớp nhô lên: Đợt sóng 2. Mỗi lần xảy ra, nổ ra: Những đợt vỗ tay kéo dài khó dứt (NgXSanh); Cho trọng pháo bắn một đợt thứ hai (NgĐThi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đợt
Sóng biển đánh vào bờ thành từng đợt.