đụn

Học thuật
Thân thiện
đụn

Một đụn rơm cao được chất gọn gàng cạnh cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đống rơm, rạ hoặc thóc được chất lên cao: Chỉ một khối lượng lớn các vật liệu như rơm, rạ, thóc được xếp chồng lên nhau thành đống.
    • Kho chứa thóc, lúa: Chỉ một công trình hoặc nơi chứa dự trữ lương thực, đặc biệt thóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng sau mùa gặt, những đụn rơm vàng óng trông như những ngôi nhà nhỏ.
    • Người nông dân cẩn thận che phủ đụn thóc để tránh mưa gió.
    • "Nhà ta chín đụn, mười trâu" câu ca dao nói về sự giàu có, no đủ của một gia đình nông thôn xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đụn cát": Cồn cát, đụn cát. Từ này thường dùng để chỉ đống cát được gió thổi tụ lại thành , thành đống, phổ biếnvùng ven biển hoặc sa mạc.
    • Những đụn cát trắng trải dài dọc theo bờ biển tạo nên một cảnh quan hùng vĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Đống (danh từ): Chỉ một khối vật chất được chồng chất lên nhau. "Đụn" thường cụ thể hơn, gắn với nông sản (rơm, rạ, thóc) hoặc cát.
  • Kho (danh từ): Nơi chứa, cất giữ hàng hóa. "Đụn" với nghĩa kho thóc một loại kho đặc thù trong nông nghiệp.
  • Meule (từ tiếng Pháp, danh từ từ): Có nghĩa tương đương đống rơm.
Từ đồng nghĩa
  • Đống: Vật chất chồng lên thành khối.
  • : Chỗ đất đắp cao lên.
  • Cồn: đất nổi lên giữa đồng bằng hoặc cồn cát.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đụn" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ sinh hoạt hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, ca dao, tục ngữ hoặc khi miêu tả cảnh quan nông thôn xưa.
  • Khi dùng với nghĩa "kho thóc", từ này thường xuất hiện trong các thành ngữ, biểu tượng cho sự sung túc, dả.
đụn

Một đụn rơm cao được chất gọn gàng cạnh cánh đồng.

  1. dt. 1. Đống rơm, đống rạ, đống thóc: sơ ý làm cháy mất một đụn rơm 2. Kho thóc: Nhà ta chín đụn, mười trâu, lại thêm ao cầu rửa chân (cd).