đoạt

  1. đg. Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác. Đoạt chức vô địch. Đoạt lấy chính quyền. khí đoạt được của địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đoạt
Một vận động viên đoạt huy chương vàng trên bục trao giải.