đuối

  1. xem cá đuối
  2. Doing very badly, very weak
    • Học đuối lắm
      To do very badly in one's studies, to be very weak at learning
  3. A little short, not quite the right [weight]
    • Cân cam này hơi đuối
      This kilo of oranges is a little short

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đuối
Sau trận ốm, cơ thể tôi cảm thấy rất đuối.