Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
, )
đua
Jump to user comments
version="1.0"?>
đgt. 1. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu: đua sức đua tài đua xe đạp. 2. Làm theo nhau để không chịu kém: đua nhau ăn diện đua nhau nói.
Related search result for
"đua"
Words pronounced/spelled similarly to
"đua"
:
a
à
ả
á
ạ
au
Au
âu
âu
ẩu
more...
Words contain
"đua"
:
đánh đuổi
đắm đuối
đeo đuổi
đua
đua đòi
đuôi
đuốc
đuốc hoa
đuổi
đuổi kịp
more...
Comments and discussion on the word
"đua"