du

Học thuật
Thân thiện
du

Một cây du cao lớn mọc trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thuộc họ du, thân gai, hình mũi giáo, quả cánh: Một loại cây thân gỗ, thường mọcvùng đất cao.
  2. Động từ:
    • Đẩy mạnh, xô đẩy một cách nhanh mạnh: Hành động dùng lực tác động làm cho vật hoặc người di chuyển đột ngột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gỗ cây du rất cứng bền.
    • cây du hình dáng rất đặc biệt, giống như mũi giáo.
  • Động từ:
    • du cánh cửa ra thật mạnh.
    • Sao anh lại du tôi ngã?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "du qua": đẩy nhanh để vượt qua một đoạn đường hoặc một giai đoạn nào đó.
    • Xe du qua đoạn đường lầy lội.
  • Dùng trong một số ngữ cảnh địa phương với nghĩa đi nhanh.
    • du một mạch về đến nhà.
Biến thể từ liên quan
  • Cây du: cụm danh từ chỉ loài cây.
  • Du qua: cụm động từ.
  • Họ Du (Ulmacées): tên khoa học của họ thực vật cây du.
Từ đồng nghĩa
  • Đẩy: tác động lực làm vật di chuyển (đối với nghĩa động từ).
  • : đẩy mạnh thường gây mất thăng bằng.
  • Cây gai: tên gọi chung cho các loài cây gai (liên quan đến nghĩa danh từ).
Lưu ý
  • Từ "du" với nghĩa danh từ (cây) ít phổ biến trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày, thường xuất hiện trong văn học hoặc tài liệu chuyên ngành thực vật.
  • Nghĩa động từ ("đẩy mạnh") phổ biến hơn thường được dùng trong khẩu ngữ.
du

Một cây du cao lớn mọc trên sườn đồi.

  1. 1 dt. (thực) Loài cây thụ bộ gai, hình mũi giáo, quả cánh: Cây du thường mọcnơi cao.
  2. 2 đgt. Đẩy mạnh: Sao lại du em ngã như thế?.