du
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây thuộc họ du, thân có gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh: Một loại cây thân gỗ, thường mọc ở vùng đất cao.
- Động từ:
- Đẩy mạnh, xô đẩy một cách nhanh và mạnh: Hành động dùng lực tác động làm cho vật hoặc người di chuyển đột ngột.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gỗ cây du rất cứng và bền.
- Lá cây du có hình dáng rất đặc biệt, giống như mũi giáo.
- Động từ:
- Nó du cánh cửa ra thật mạnh.
- Sao anh lại du tôi ngã?
Các cách sử dụng nâng cao
- "du qua": đẩy nhanh để vượt qua một đoạn đường hoặc một giai đoạn nào đó.
- Xe du qua đoạn đường lầy lội.
- Dùng trong một số ngữ cảnh địa phương với nghĩa đi nhanh.
- Nó du một mạch về đến nhà.
Biến thể và từ liên quan
- Cây du: cụm danh từ chỉ loài cây.
- Du qua: cụm động từ.
- Họ Du (Ulmacées): tên khoa học của họ thực vật có cây du.
Từ đồng nghĩa
- Đẩy: tác động lực làm vật di chuyển (đối với nghĩa động từ).
- Xô: đẩy mạnh và thường gây mất thăng bằng.
- Cây gai: tên gọi chung cho các loài cây có gai (liên quan đến nghĩa danh từ).
Lưu ý
- Từ "du" với nghĩa danh từ (cây) ít phổ biến trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày, thường xuất hiện trong văn học hoặc tài liệu chuyên ngành thực vật.
- Nghĩa động từ ("đẩy mạnh") phổ biến hơn và thường được dùng trong khẩu ngữ.
- 1 dt. (thực) Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh: Cây du thường mọc ở nơi cao.
- 2 đgt. Đẩy mạnh: Sao lại du em ngã như thế?.
Proverbs and Idioms
- Du thủ du thực
- Du sơn du thuỷ
- Thất chỉ đông ngung, thâu chi tang du
- Ăn thì như thúng lủng khu, mần thì đủng đỉnh như du mới về
- Ốc xóm Chác, bạc xóm Đình, xinh xóm Chảy, quỷ rẫy xóm Nhà Vang, cu du Nhà Thù, ngấp nghé Nhà Mé
- Vật du Vũ Yển thị, vật thực Phao Võng kê, vật thú Hoàng Cương thê, vật giao Lương Lỗ hữu