ưa

  1. đgt. 1.Thích thú hợp với, được ham chuộng hơn cả: ưa khen ưa nịnh không ai ưa cái tính đó. 2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào: Loại dưa này rất ưa đất cát Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ưa"

ưa
Cô bé rất ưa mèo con.