ảnh hưởng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự tác động, chi phối của một sự vật, hiện tượng hoặc con người đến một sự vật, hiện tượng hoặc con người khác: Chỉ kết quả hoặc quá trình một yếu tố này làm thay đổi hoặc tác động đến yếu tố khác.
- Uy tín, thế lực, tầm tác động: Chỉ phạm vi hoặc mức độ quan trọng mà một cá nhân, tổ chức hoặc ý tưởng có thể tác động đến người khác hoặc sự việc.
Động từ:
- Tác động đến, chi phối, gây tác động: Hành động gây ra sự thay đổi hoặc có tác động lên ai đó, cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ảnh hưởng của văn hóa phương Đông đến kiến trúc Việt Nam là rất rõ rệt.
- Ông ấy có ảnh hưởng lớn trong giới học thuật.
- Chúng ta cần đánh giá ảnh hưởng của chính sách mới.
Động từ:
- Quyết định của lãnh đạo sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến toàn bộ nhân viên.
- Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng đến kế hoạch di chuyển của chúng tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
"Chịu ảnh hưởng": Bị tác động bởi một yếu tố nào đó.
- Nền âm nhạc nước này chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các dòng nhạc châu Âu.
"Có ảnh hưởng": Có uy tín, thế lực hoặc khả năng tác động.
- Ông ta là một người có ảnh hưởng trong cộng đồng.
"Phạm vi ảnh hưởng" / "Vùng ảnh hưởng": Khu vực hoặc lĩnh vực mà một thế lực có thể tác động.
- Công ty đang mở rộng phạm vi ảnh hưởng ra thị trường quốc tế.
Biến thể và từ liên quan
- Tác động (động từ/danh từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ sự ảnh hưởng, tác dụng lên một đối tượng.
- Chi phối (động từ): Nhấn mạnh khả năng kiểm soát, định hướng mạnh mẽ.
- Tầm ảnh hưởng (danh từ): Quy mô, mức độ lan tỏa của sự tác động.
Từ đồng nghĩa
- Tác dụng: Hiệu quả, ảnh hưởng cụ thể (thường dùng trong khoa học, kỹ thuật).
- Tác động: Sự ảnh hưởng qua lại (thường mang tính trực tiếp hơn).
- Uy tín: Thanh thế, sự tin cậy và nể trọng (một khía cạnh của "ảnh hưởng").
Các cụm từ liên quan
Gây ảnh hưởng: Chủ động tạo ra tác động, thế lực.
- Anh ta luôn tìm cách gây ảnh hưởng đến các quyết định quan trọng.
Ảnh hưởng qua lại: Sự tác động lẫn nhau giữa hai hay nhiều yếu tố.
- Mối quan hệ giữa kinh tế và văn hóa là mối quan hệ ảnh hưởng qua lại.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
"Ảnh hưởng xấu / tốt": Tác động tiêu cực / tích cực.
- Phim bạo lực có thể có ảnh hưởng xấu đến trẻ em.
"Nằm ngoài ảnh hưởng": Không bị tác động, không thuộc phạm vi chi phối.
- Vùng sâu vùng xa thường nằm ngoài ảnh hưởng trực tiếp của các trung tâm kinh tế.
- dt. (H. ảnh: bóng; hưởng: tiếng dội lại) 1. Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác: ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (HCM) 2. Uy tín và thế lực: Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng. // đgt. Tác động đến: Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (PhVĐồng).