ầm ĩ

adj
  1. Noisy, boisterous, strident, uproarious
    • khua chuông trống ầm ĩ
      to raise a din with drums and bells
    • quát tháo ầm ĩ
      to bluster
    • làm gì ầm ĩ lên thế?
      what's all this din about?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ầm ĩ
Lũ trẻ chơi đùa ầm ĩ trong công viên.