ọc

Học thuật
Thân thiện
ọc

Em bé ọc sữa ra sau khi bú.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nôn ra, ói ra: Hành động đẩy ngược thức ăn, chất lỏng từ dạ dày ra ngoài qua đường miệng, thường một cách đột ngột không kiểm soát.
    • Trào ra, phun ra: Chỉ việc một chất lỏng (như máu, nước) bị đẩy ra ngoài với lực mạnh từ một khoang kín.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cháu vừa xong đã ọc sữa ra. (Đứa trẻ vừa xong đã nôn sữa ra.)
    • Máu anh ấy ọc ra đằng mồm. (Máu của anh ấy trào ra từ miệng.)
    • Nước từ vết nứt trên đường ống ọc ra ngoài. (Nước từ vết nứt trên đường ống phun ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ọc ạch": thường dùng để tả âm thanh hoặc động tác nôn ọe liên tục, khó nhọc.

    • Đứa bé ốm, cả đêm ọc ạch không ngủ được. (Đứa bé bị ốm, cả đêm nôn ọe không ngủ được.)
  • "ọc ra": cụm từ nhấn mạnh hành động chất nôn được đẩy ra ngoài.

    • say rượu, vừa về đến nhà đã ọc ra hết. ( say rượu, vừa về đến nhà đã nôn ra hết.)
Biến thể từ gần giống
  • Nôn (động từ): từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ chung hành động nôn mửa.
  • Ói (động từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói.
  • Trào (động từ): nhấn mạnh việc chất lỏng dâng lên chảy ra, có thể không phải từ dạ dày (vd: nước mắt trào ra).
  • Thổ (động từ): từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ, có nghĩanôn mửa.
Từ đồng nghĩa
  • Nôn mửa: hành động đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài.
  • Ói mửa: cách nói thông tục của "nôn mửa".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ọc ra: nôn ra, phun ra.
    • Cậu bị ngã đập đầu xuống đất, máu ọc ra. (Cậu bị ngã đập đầu xuống đất, máu phun ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn không tiêu, ọc ra máu: (thành ngữ) ý nói làm việc đó quá sức, chịu đựng áp lực lớn đến mức nguy hại.
    • Công việc nhiều quá, sợ rồi ăn không tiêu ọc ra máu mất. (Công việc nhiều quá, sợ rồi làm quá sức đến nguy hại mất.)
ọc

Em bé ọc sữa ra sau khi bú.

  1. đgt Nôn ra, ói ra: Cháu vừa xong đã ọc sữa ra; Máu anh ấy ọc ra đàng mồm.