Học thuật
Thân thiện
ớ

Ớ anh đi đường cái quan.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Tiếng dùng để gọi, thu hút sự chú ý của người khác: "ớ" một từ cảm thán dùng để gọi ai đó, tương tự như "bớ", "hỡi" hoặc "này".
    • Tiếng thốt lên biểu lộ sự ngạc nhiên, bất ngờ: "ớ" cũng có thể dùng để diễn tả cảm xúc khi bị giật mình hoặc thấy điều đó đột ngột.
dụ sử dụng
  • Thán từ (để gọi):

    • "Ớ anh đi đường cái quan!" (Này anh đi đường cái quan!)
    • bác kia, xin hỏi đường đến chợ! (Này bác kia, xin hỏi đường đến chợ!)
  • Thán từ (biểu lộ sự ngạc nhiên):

    • Ớ! Cái thế? (Ối! Cái thế?)
    • Nghe tin ấy, tôi chỉ biết đứngra. (Nghe tin ấy, tôi chỉ biết đứng sững ra ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ớ này": Cụm từ dùng để gọi, nhấn mạnh hơn sự thu hút chú ý.

    • Ớ này, cậu lại đây một chút. (Này này, cậu lại đây một chút.)
  • "Đứngra": Thành ngữ chỉ trạng thái đứng sững người ra quá ngạc nhiên, bất ngờ hoặc hoảng sợ.

    • Nhìn thấy cảnh tượng ấy, đứngra như phỗng. (Nhìn thấy cảnh tượng ấy, đứng sững người ra như phỗng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bớ (thán từ): Từ dùng để gọi người khác, thường thấy trong thơ ca, lời hát dân gian.

    • "Bớ người lối xóm..." (Này người lối xóm...)
  • Hỡi (thán từ): Từ dùng để gọi, thường mang sắc thái trang trọng hoặc trong văn chương.

    • "Hỡi đồng bào cả nước!" (Hỡi đồng bào cả nước!)
  • Này (thán từ): Từ dùng để gọi phổ biến trong khẩu ngữ.

    • Này, bạn quên này! (Này, bạn quên này!)
Từ đồng nghĩa
  • Ê: Tiếng gọi thân mật, suồng sã.
  • Này: Tiếng gọi phổ biến.
  • Ôi: Tiếng cảm thán biểu lộ sự ngạc nhiên, đau đớn.
Các cụm từ liên quan
  • Kêulên: Thốt lên tiếng "ớ" giật mình.
    • Thấy con rắn, kêulên. (Thấy con rắn, thốt lên tiếng "ớ".)
Thành ngữ liên quan
  • Đứngra: (Như đã giải thíchmục Các cách sử dụng nâng cao).
    • Nghe tin dữ, cả nhà đứngra không nói được lời nào. (Nghe tin dữ, cả nhà đứng sững người ra không nói được lời nào.)
ớ

Ớ anh đi đường cái quan.

  1. th. Cg. ớ này. Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi : ớ anh đi đường cái quan (cd) .