á»·

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngai, bệ thờ: Một vật dụng thường được đặtvị trí trang trọng nhất trên bàn thờ gia tiên để thờ cúng.
    • Giống lợn ỷ: Một giống lợn đặc trưng của Việt Nam, thân hình to béo, mặt ngắn mắt nhỏ.
  2. Động từ:

    • Dựa dẫm, cậy thế: Hành động dựa vào thế lực, địa vị hoặc ưu thế của mình hoặc người khác để hành xử, thường theo hướng tiêu cực nhưlại, bắt nạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên bàn thờ, chiếc được đặtvị trí trung tâm.
    • Nhà nuôi một con lợn rất nặng .
  • Động từ:

    • vào cha mẹ giàu có nên chẳng chịu học hành.
    • Không nên mạnh bắt nạt kẻ yếu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ỷ lại": Thói quen xấu dựa dẫm hoàn toàn vào người khác, không tự lực.

    • Tính lại khiến anh ta không thể trưởng thành được.
  • "ỷ thế": Cậy vào thế lực, địa vị của mình.

    • Hắn ta thường thế làm càn, chẳng coi ai ra gì.
Biến thể từ gần giống
  • lại (động từ): Dựa dẫm, phó mặc.
  • Cậy (động từ): Tự tin hoặc lạm dụng vào một điều đó ( dụ: cậy tài, cậy thế). Nghĩa gần với "ỷ" nhưng "cậy" có thể mang sắc thái trung tính hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Dựa (vào): Nương tựa, dựa dẫm.
  • Nương (vào): Nhờ cậy, dựa vào.
  • Cậy (vào): Tin vào, dựa vào (thường ưu điểm, thế mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Tự lực: Tự mình làm, không dựa vào ai.
  • Độc lập: Không phụ thuộc.
Thành ngữ liên quan
  • mạnh hiếp yếu: Cậy mình mạnh hơn để bắt nạt, áp bức người yếu thế hơn.

    • Hành động mạnh hiếp yếu đáng khinh bỉ.
  • thế cậy quyền: Lạm dụng chức quyền, thế lực để làm điều trái phép.

    • Bọn quan lại thế cậy quyền, khiến dân chúngcùng căm phẫn.
  1. 1 dt Ngai để thờ: Đặt cái ỷ ở phía trong cùng giữa bàn thờ.
  2. 2 tt Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp: Gia đình ấy nuôi một con lợn ỷ nặng gần một tạ.
  3. 3 đgt Dựa vào; Cậy thế: con ông chủ tịch bắt nạt một em .