á»·
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ngai, bệ thờ: Một vật dụng thường được đặt ở vị trí trang trọng nhất trên bàn thờ gia tiên để thờ cúng.
- Giống lợn ỷ: Một giống lợn đặc trưng của Việt Nam, có thân hình to béo, mặt ngắn và mắt nhỏ.
Động từ:
- Dựa dẫm, cậy thế: Hành động dựa vào thế lực, địa vị hoặc ưu thế của mình hoặc người khác để hành xử, thường theo hướng tiêu cực như ỷ lại, bắt nạt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trên bàn thờ, chiếc ỷ được đặt ở vị trí trung tâm.
- Nhà bà nuôi một con lợn ỷ rất nặng ký.
Động từ:
- Nó ỷ vào cha mẹ giàu có nên chẳng chịu học hành.
- Không nên ỷ mạnh mà bắt nạt kẻ yếu.
Các cách sử dụng nâng cao
"ỷ lại": Thói quen xấu dựa dẫm hoàn toàn vào người khác, không tự lực.
- Tính ỷ lại khiến anh ta không thể trưởng thành được.
"ỷ thế": Cậy vào thế lực, địa vị của mình.
- Hắn ta thường ỷ thế làm càn, chẳng coi ai ra gì.
Biến thể và từ gần giống
- Ỷ lại (động từ): Dựa dẫm, phó mặc.
- Cậy (động từ): Tự tin hoặc lạm dụng vào một điều gì đó (ví dụ: cậy tài, cậy thế). Nghĩa gần với "ỷ" nhưng "cậy" có thể mang sắc thái trung tính hơn.
Từ đồng nghĩa
- Dựa (vào): Nương tựa, dựa dẫm.
- Nương (vào): Nhờ cậy, dựa vào.
- Cậy (vào): Tin vào, dựa vào (thường là ưu điểm, thế mạnh).
Từ trái nghĩa
- Tự lực: Tự mình làm, không dựa vào ai.
- Độc lập: Không phụ thuộc.
Thành ngữ liên quan
Ỷ mạnh hiếp yếu: Cậy mình mạnh hơn để bắt nạt, áp bức người yếu thế hơn.
- Hành động ỷ mạnh hiếp yếu là đáng khinh bỉ.
Ỷ thế cậy quyền: Lạm dụng chức quyền, thế lực để làm điều trái phép.
- Bọn quan lại ỷ thế cậy quyền, khiến dân chúng vô cùng căm phẫn.
- 1 dt Ngai để thờ: Đặt cái ỷ ở phía trong cùng và ở giữa bàn thờ.
- 2 tt Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp: Gia đình ấy nuôi một con lợn ỷ nặng gần một tạ.
- 3 đgt Dựa vào; Cậy thế: Nó ỷ là con ông chủ tịch xã bắt nạt một em bé.