lạ

  1. I. tt. 1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen: Nhà con chó đen, Người lạ cắn người quen mừng (cd.) khách lạ thèm của lạồ Kẻ còn, người khuất hai hàng lệ, Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn Khuyến) Em nắm chặt bàn tay các o, Người thì lạ mặt chừng quen quá (ý Nhi) Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen (tng.) 2. Không bình thường: Chuyện lạ phép lạ. 3. Khó hiểu: Lạ quá nhỉ? lạ thật lạ. II. đgt. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc đó: Tôi còn lạ gì Chuyện ấy ai còn lạ gì. III. pht. Tới độ ngạc nhiên khác thường: trông đẹp lạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạ
Người du khách nhìn thấy một loài hoa lạ trong khu rừng nhiệt đới.