ứa

  1. đg. 1 Tiết ra nhiều chảy thành giọt. Sung sướng ứa nước mắt. Vết thương ứa máu. Thân cây gãy ứa nhựa. 2 (hoặc t.). (kng.). nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được. Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc. Của cải thừa ứa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ứa"

ứa
Vết thương trên tay anh ấy đang ứa máu.