ứa

  1. exsuder
    • Nhựa ứa ra từ thân cây
      résine qui exsude d'un tronc d'arbre
    • Máu ứa ra
      sang qui exsude
    • Nước mắt ứa ra
      larmes qui perlent
  2. beaucoup; en abondance; à profusion
    • Còn ứa ra đấy
      il y en a encore beaucoup
    • Thừa ứa
      en très grande abondance
    • Còn ứa thóc
      avoir encore du paddy à profusion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ứa"

ứa
Vết thương trên tay anh ấy đang ứa máu.