Học thuật
Thân thiện
ứ

Nước mưa ứ trong rãnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đọng lại, tích tụ, không lưu thông: Chỉ trạng thái chất lỏng hoặc vật chất bị tắc nghẽn, không thể chảy đi hoặc lưu thông được.
    • Trào lên, dâng lên (cảm xúc): Dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ bị dồn nén trào lên.
  2. Thán từ:

    • Từ dùng để từ chối, phản đối hoặc tỏ ý không bằng lòng: Một tiếng đệm ngắn, thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị thái độ cự tuyệt, không đồng ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nước mưa lại trong các vũng lầy. (Chất lỏng đọng lại)
    • Hàng hóa đọng trong kho không tiêu thụ được. (Vật chất tích tụ)
    • Nỗi nghẹn ngào lên trong cổ họng. (Cảm xúc trào dâng)
  • Thán từ:

    • "Con ăn thêm miếng nữa đi!" - ", con no rồi!" (Từ chối lời đề nghị)
    • ", tôi không làm thế đâu!" (Phản đối, cự tuyệt)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ứ hự": Cụm thán từ thể hiện sự bực tức, khó chịu, gắng sức hoặc không hài lòng.
    • Nghe đề nghị vô lý, anh ta chỉ biết thở dài "ứ hự".
  • "ứa" (biến thể gần): Động từ chỉ nước mắt, máu, mồ hôi... rỉ ra, ứa ra.
    • Nước mắt ứa ra khi nghe tin buồn.
Biến thể từ gần giống
  • Ứ đọng (động từ): Tích tụ lại, đọng lại không lưu thông (nhấn mạnh trạng thái kéo dài).
    • Tình trạng ứ đọng rác thải gây ô nhiễm môi trường.
  • tắc (động từ/tính từ): Bị tắc nghẽn hoàn toàn, không thông.
    • Đường ống nước bị tắc.
  • huyết (danh từ, y học): Tình trạng máu bịtrệ, không lưu thông.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa đọng lại): Đọng, tích tụ, đọng, trì trệ.
  • Thán từ (nghĩa từ chối): Không, hông, đâu , làm .
Các cụm từ liên quan
  • nước: Tình trạng nước bị đọng lại, không thoát được.
    • Sân sau nhà bị nước mỗi khi mưa lớn.
  • máu: (Y học) Tình trạng máu bị ứ đọng, không lưu thông tại một bộ phận.
    • Vết bầm tím do máu dưới da.
Thành ngữ liên quan
  • gan, ứ mật (thành ngữ y học): Chỉ tình trạng chức năng gan, mật bị trì trệ, không thông suốt.
    • Ăn uống khó tiêu, bác sĩ chẩn đoán có thể bị gan, ứ mật.
  • Nghẹntrong lòng: Diễn tả cảm xúc đau buồn, xúc động bị dồn nén đến mức nghẹn lại, không nói nên lời.
    • Nghe câu chuyện của , tôi cảm thấy một nỗi buồn nghẹntrong lòng.
ứ

Nước mưa ứ trong rãnh.

  1. 1 đgt Đọng lại nhiều: Nước mưatrong rãnh; Hàngtrong kho.
  2. 2 tht Từ tỏ ý không bằng lòng: Mai anh về quê thay em nhé! - ứ, mai anh bận việc rồi.