ứ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đọng lại, tích tụ, không lưu thông: Chỉ trạng thái chất lỏng hoặc vật chất bị tắc nghẽn, không thể chảy đi hoặc lưu thông được.
- Trào lên, dâng lên (cảm xúc): Dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ bị dồn nén và trào lên.
Thán từ:
- Từ dùng để từ chối, phản đối hoặc tỏ ý không bằng lòng: Một tiếng đệm ngắn, thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị thái độ cự tuyệt, không đồng ý.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Nước mưa ứ lại trong các vũng lầy. (Chất lỏng đọng lại)
- Hàng hóa ứ đọng trong kho vì không tiêu thụ được. (Vật chất tích tụ)
- Nỗi nghẹn ngào ứ lên trong cổ họng. (Cảm xúc trào dâng)
Thán từ:
- "Con ăn thêm miếng nữa đi!" - "Ứ, con no rồi!" (Từ chối lời đề nghị)
- "Ứ, tôi không làm thế đâu!" (Phản đối, cự tuyệt)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ứ hự": Cụm thán từ thể hiện sự bực tức, khó chịu, gắng sức hoặc không hài lòng.
- Nghe đề nghị vô lý, anh ta chỉ biết thở dài "ứ hự".
- "ứa" (biến thể gần): Động từ chỉ nước mắt, máu, mồ hôi... rỉ ra, ứa ra.
- Nước mắt ứa ra khi cô nghe tin buồn.
Biến thể và từ gần giống
- Ứ đọng (động từ): Tích tụ lại, đọng lại không lưu thông (nhấn mạnh trạng thái kéo dài).
- Tình trạng ứ đọng rác thải gây ô nhiễm môi trường.
- Ứ tắc (động từ/tính từ): Bị tắc nghẽn hoàn toàn, không thông.
- Đường ống nước bị ứ tắc.
- Ứ huyết (danh từ, y học): Tình trạng máu bị ứ trệ, không lưu thông.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa đọng lại): Đọng, tích tụ, tù đọng, trì trệ.
- Thán từ (nghĩa từ chối): Không, hông, đâu có, làm gì có.
Các cụm từ liên quan
- Ứ nước: Tình trạng nước bị đọng lại, không thoát được.
- Sân sau nhà bị ứ nước mỗi khi mưa lớn.
- Ứ máu: (Y học) Tình trạng máu bị ứ đọng, không lưu thông tại một bộ phận.
- Vết bầm tím là do ứ máu dưới da.
Thành ngữ liên quan
- Ứ gan, ứ mật (thành ngữ y học): Chỉ tình trạng chức năng gan, mật bị trì trệ, không thông suốt.
- Ăn uống khó tiêu, bác sĩ chẩn đoán có thể bị ứ gan, ứ mật.
- Nghẹn ứ trong lòng: Diễn tả cảm xúc đau buồn, xúc động bị dồn nén đến mức nghẹn lại, không nói nên lời.
- Nghe câu chuyện của bà, tôi cảm thấy một nỗi buồn nghẹn ứ trong lòng.
- 1 đgt Đọng lại nhiều: Nước mưa ứ trong rãnh; Hàng ứ trong kho.
- 2 tht Từ tỏ ý không bằng lòng: Mai anh về quê thay em nhé! - ứ, mai anh bận việc rồi.