1. 1 đgt Đọng lại nhiều: Nước mưatrong rãnh; Hàngtrong kho.
  2. 2 tht Từ tỏ ý không bằng lòng: Mai anh về quê thay em nhé! - ứ, mai anh bận việc rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ứ
Nước mưa ứ trong rãnh.