1770s

1770s

A family gathers around a new spinning jenny in a workshop during the 1770s.

Định nghĩa

Danh từ: - Thập niên 1770: "1770s" một danh từ chỉ khoảng thời gian mười năm, từ năm 1770 đến năm 1779. Đây một cách viết tắt phổ biến để nói về thập kỷ cụ thể trong lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Cuộc Cách mạng Mỹ bắt đầu vào thập niên 1770.)
  • (Thời trang vào thập niên 1770 được đặc trưng bởi tóc giả cầu kỳ áo nịt ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the early 1770s": đầu thập niên 1770 (khoảng 1770–1773).

    • The early 1770s saw growing tensions between the colonies and Britain. (Đầu thập niên 1770 chứng kiến căng thẳng gia tăng giữa các thuộc địa Anh.)
  • "the late 1770s": cuối thập niên 1770 (khoảng 1776–1779).

    • The Declaration of Independence was signed in the late 1770s. (Tuyên ngôn Độc lập được vào cuối thập niên 1770.)
Biến thể từ gần giống
  • 1770 (danh từ): năm 1770, thường dùng để chỉ một năm cụ thể, không phải cả thập kỷ.

    • The Boston Massacre occurred in 1770. (Vụ thảm sát Boston xảy ra vào năm 1770.)
  • 18th century (danh từ): thế kỷ 18 (1701–1800), bao gồm thập niên 1770 như một phần.

    • The 18th century was a time of revolution. (Thế kỷ 18 thời kỳ của các cuộc cách mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • the 1770s decade: thập niên 1770 (cách diễn đạt rõ ràng hơn nhưng ít phổ biến hơn).
  • the seventies of the 18th century: thập niên 70 của thế kỷ 18 (cách nói trang trọng, lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ nào liên quan trực tiếp đến "1770s", đây danh từ chỉ thời gian.
Thành ngữ liên quan
  • "back in the 1770s": quay lại thập niên 1770 (thường dùng để nói về quá khứ xa xôi).
    • Back in the 1770s, people traveled by horse and carriage. (Quay lại thập niên 1770, người ta đi lại bằng ngựa xe kéo.)