4to

4to

A book in 4to format rests open on a wooden library table.

Định nghĩa

Danh từ: - Khổ sách bốn trang: "4to" (viết tắt của "quarto") chỉ kích thước của một cuốn sách, được tạo ra bằng cách gấp một tờ giấy hai lần để tạo thành bốn (tám trang). Đây một thuật ngữ trong ngành in ấn xuất bản sách cổ điển.

dụ sử dụng
  • (Thư viện một bộ sưu tập sách khổ 4to quý hiếm từ thế kỷ 16.)
  • (Bản thảo này được in theo định dạng khổ 4to.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in 4to": được in hoặc đóng theo khổ bốn trang.

    • The original edition was published in 4to. (Ấn bản gốc được xuất bản theo khổ 4to.)
  • "4to size": kích thước khổ bốn trang.

    • The book is of a standard 4to size, measuring approximately 9 by 12 inches. (Cuốn sách kích thước khổ 4to tiêu chuẩn, đo khoảng 9 x 12 inch.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarto (n): dạng đầy đủ của "4to", có nghĩa tương tự.

    • A quarto is a book or pamphlet made from sheets folded twice. (Một cuốn sách khổ quarto cuốn sách hoặc tập sách nhỏ được làm từ các tờ giấy gấp hai lần.)
  • Folio (n): khổ sách lớn hơn, được gấp một lần thành hai .

    • Folio books are larger than 4to books. (Sách khổ folio lớn hơn sách khổ 4to.)
  • Octavo (n): khổ sách nhỏ hơn, được gấp ba lần thành tám .

    • Octavo is a common format for modern novels. (Khổ octavo định dạng phổ biến cho tiểu thuyết hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Quarto: thuật ngữ tương đương, thường được dùng thay thế cho "4to".
  • Four-leaf format: định dạng bốn .
Các cụm từ liên quan
  • 4to edition: ấn bản khổ bốn trang.

    • The first 4to edition of Shakespeare's plays is highly valuable. (Ấn bản khổ 4to đầu tiên của các vở kịch Shakespeare giá trị rất cao.)
  • 4to binding: bìa sách khổ bốn trang.

    • The 4to binding of this book is in excellent condition. (Bìa sách khổ 4to của cuốn sách nàytình trạng tuyệt vời.)