Abandonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ: Ngừng chăm sóc, hỗ trợ hoặc tiếp tục một cái gì đó; rời bỏ ai đó hoặc thứ đó một cách vô trách nhiệm.
    • Nhường cho, chịu thua: Từ bỏ quyền lợi, lợi thế hoặc vị trí của mình cho người khác; thừa nhận mình thua trong một cuộc tranh luận.
    • Buông, thả lỏng: Ngừng kiểm soát hoặc giữ chặt một thứ đó.
  2. Nội động từ:

    • (Thể thao) Bỏ cuộc: Ngừng tham gia một cuộc đua hoặc cuộc thi trước khi kết thúc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a été difficile d'abandonner ce vieux projet. (Thật khó để từ bỏ dự án này.)
    • Ne m'abandonne pas dans cette situation difficile. (Đừng bỏ rơi tôi trong hoàn cảnh khó khăn này.)
    • Le roi a abandonné son trône à son fils. (Nhà vua đã nhường ngai vàng cho con trai mình.)
  • Nội động từ:

    • En raison d'une blessure, le coureur a abandonner. ( chấn thương, người chạy đua đã phải bỏ cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abandonner la partie": bỏ cuộc, từ bỏ không tiếp tục nữa.
    • Face à tant de difficultés, il a décidé d'abandonner la partie. (Đối mặt với quá nhiều khó khăn, anh ấy đã quyết định bỏ cuộc.)
  • "s'abandonner à" (động từ phản thân): buông mình theo, để mình chìm đắm trong (một cảm xúc, thói quen).
    • Elle s'abandonna au désespoir. ( ấy buông mình trong tuyệt vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Abandon (danh từ): sự từ bỏ; sự buông thả, phóng túng.
    • Il a agi avec un abandon total. (Anh ấy hành động với một sự buông thả hoàn toàn.)
  • Abandonné, e (tính từ): bị bỏ rơi; hoang vắng.
    • une maison abandonnée (một ngôi nhà bị bỏ hoang)
Từ đồng nghĩa
  • Quitter: rời bỏ (một nơi chốn, một người).
  • Renoncer à: từ bỏ (một quyền lợi, một ý định).
  • Laisser: để lại, bỏ mặc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Abandonner quelqu'un à son sort: bỏ mặc ai với số phận của họ.
    • Les naufragés ont été abandonnés à leur sort. (Những người bị đắm tàu đã bị bỏ mặc cho số phận.)
Thành ngữ liên quan
  • Abandonner la proie pour l'ombre: bỏ con mòi để đuổi bắt bóng ; nghĩa bóng: từ bỏ cái chắc chắn, thật để đuổi theo cái hão huyền.
    • En refusant cette offre, tu abandonnes la proie pour l'ombre. (Từ chối lời đề nghị này, anh đang bỏ con mòi để đuổi bắt bóng đấy.)
ngoại động từ
  1. bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ
    • Abandonner ses enfants
      bỏ rơi con cái
    • Abandonner ses privilèges
      từ bỏ đặc quyền
    • Abandonner ses devoirs
      bỏ nghĩa vụ
    • Abandonner son drapeau
      đào ngũ
  2. nhường cho, chịu thua
    • Abandonner le pouvoir à quelqu'un
      nhường quyền cho ai
    • Je vous abandonne ce point
      tôi chịu thua anh điểm ấy
  3. buông, thả lỏng
    • Abandonner les rênes
      thả lỏng dây cương
nội động từ
  1. (thể thao) bỏ cuộc
    • Coureur qui abandonne
      người chạy đua bỏ cuộc