Abrégé

danh từ giống đực
  1. hình ảnh thu tóm
    • Un abrégé de toutes les vertus
      một hình ảnh thu tóm của mọi đức tính
  2. sách giản yếu
    • en abrégé
      thu tóm lại, thu nhỏ lại
    • Le monde en abrégé
      thế giới thu nhỏ
    • écrire en abrégé
      viết tắt, viết gọn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Abrégé"