Afférent

tính từ
  1. cho mỗi người; thuộc riêng về
    • Part afférente
      phần mỗi người
    • La part afférente à cet héritier
      phần thuộc riêng về người thừa kế này
  2. (từ , nghĩa ) liên quan đến
    • Renseignements afférents à une affaire
      thông tin liên quan đến một vụ kiện
    • Le dossier et les documents y afférents
      hồ sơ các chứng từ liên quan đến việc ấy
  3. (giải phẫu) dẫn vào (đưa từ ngoại vi vào trung tâm, dẫn vào một bộ phận)
    • Vaisseaux afférents
      mạch dẫn vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa