affront
/ə'frʌnt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Điều lăng nhục, sự sỉ nhục: Một hành động hoặc lời nói công khai gây tổn thương đến danh dự hoặc lòng tự trọng của một người.
- Sự xúc phạm: Một hành vi hoặc thái độ coi thường, không tôn trọng người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Essuyer un affront là chịu một điều lăng nhục, bị nhục.
- Faire un affront à quelqu'un là làm nhục ai đó.
- C'est un affront public. (Đó là một sự sỉ nhục công khai.)
- Il a considéré cette remarque comme un affront personnel. (Anh ấy coi nhận xét đó như một sự xúc phạm cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Laver (réparer) un affront": rửa nhục, trả thù để khôi phục danh dự.
- Il était déterminé à laver l'affront. (Anh ta quyết tâm rửa nhục.)
"Dévorer tous les affronts": cam chịu nhục, nuốt nhục mà không phản ứng.
- Pour garder son emploi, il a dû dévorer tous les affronts. (Để giữ việc làm, anh ấy đã phải cam chịu mọi điều nhục nhã.)
Biến thể và từ gần giống
Affronter (động từ): đương đầu, đối mặt (với khó khăn, kẻ thù).
- Il faut affronter la réalité. (Phải đương đầu với thực tế.)
Effronté/e (tính từ): trơ tráo, mặt dày.
- Un enfant effronté. (Một đứa trẻ trơ tráo.)
Từ đồng nghĩa
- Insulte (nữ tính): lời lăng mạ, sự xúc phạm.
- Outrage (danh từ giống đực): sự xúc phạm nghiêm trọng, sự lăng mạ.
- Humiliation (nữ tính): sự làm nhục, sự sỉ nhục.
Từ trái nghĩa
- Louange (nữ tính): lời khen ngợi, sự tán dương.
- Compliment (danh từ giống đực): lời khen.
- Honneur (danh từ giống đực): danh dự, vinh dự.
danh từ giống đực
- điều lăng nhục
- Essuyer un affrontchịu một điều lăng nhục, bị nhục
- Faire un affront à quelqu'unlàm nhục ai
- Laver (réparer) un affrontrửa nhục
- Dévorer tous les affrontscam chịu nhục
- Louange