Alignement

danh từ giống đực
  1. sự xếp thẳng hàng; hàng, dãy
  2. sự theo
    • L'alignement sur la politique d'un parti
      sự theo đường lối của một đảng
  3. (đường sắt) đoạn đường thẳng
  4. (luật học, pháp lý) sự quy định giới hạn một con đường
    • alignement monétaire
      (kinh tế) tài chính sự điều chỉnh giá hối đoái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Alignement"

Từ có nhắc đến "Alignement"