Capitale

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ đô: Thành phốtrung tâm hành chính, chính trị của một quốc gia, nơi thường đặt trụ sở chính phủ.
    • Chữ hoa: Chữ cái viết hoa, kích thước lớn hơn chữ thường, thường dùngđầu câu hoặc để viết tên riêng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Thủ đô):

    • Paris est la capitale de la France. (Paris là thủ đô của nước Pháp.)
    • La capitale est souvent la ville la plus importante d'un pays. (Thủ đô thườngthành phố quan trọng nhất của một đất nước.)
  • Danh từ giống cái (Chữ hoa):

    • Il faut écrire les noms propres avec une capitale. (Phải viết các danh từ riêng bằng chữ hoa.)
    • La première lettre de cette phrase est une capitale. (Chữ cái đầu tiên của câu nàymột chữ hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mettre en capitale(s)": viết bằng chữ hoa.

    • Le titre du livre est mis en capitales. (Tên sách được viết bằng chữ hoa.)
  • "faire *capitale de quelque chose"*: tận dụng, khai thác điều đó (theo nghĩa bóng, ít phổ biến hơn).

    • Il a su faire capitale de son expérience. (Anh ấy đã biết tận dụng kinh nghiệm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Capital (tính từ giống đực): chính, quan trọng bậc nhất, then chốt.

    • C'est un point capital de notre discussion. (Đâymột điểm then chốt trong cuộc thảo luận của chúng ta.)
  • Capital (danh từ giống đực): vốn, tư bản (trong kinh tế).

    • Ils ont investi un gros capital dans ce projet. (Họ đã đầu một khoản vốn lớn vào dự án này.)
Từ đồng nghĩa
  • Métropole: đô thị lớn, thủ phủ (có thể dùng thay cho "thủ đô" trong một số ngữ cảnh).
  • Ville principale: thành phố chính.
  • Lettre majuscule: chữ hoa (đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa "chữ hoa").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho danh từ "capitale".

Thành ngữ liên quan
  • Être aux *capitales: (cách nói ) ở thủ đô, tại kinh đô.
  • Perdre la *capitale: (trong cờ vua) mất quân xe. (Lưu ý: Đâycách dùng chuyên ngành, từ "tour" (xe) đôi khi được gọi là "capitale" trong một số văn cảnh cờ vua ).
tính từ
  1. xem capital
danh từ giống cái
  1. thủ đô
    • Hanoi est la capitale de la République Socialiste du Vietnam
      Nộithủ đô của Cộng hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
  2. chữ hoa