Ensuite

phó từ
  1. rồi, rồi sau
    • Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite
      làm việc đã rồi sẽ chơi
  2. sau đó, tiếp theo đó
    • Venaient ensuite les petits enfants
      sau đó đến các em bé
  3. sau nữa
    • D'abord, je ne veux pas; ensuite, je ne peux pas
      trước hết tôi cũng không muốn, sau nữa tôi cũng không thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống