Indocile

/in'dousail/
tính từ
  1. khó bảo, cứng đầu cứng cổ
    • Un enfant indocile
      một đứa trẻ khó bảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Indocile"