Inférieur

tính từ
  1. dưới
    • Etages inférieurs
      tầng dưới
    • Mâchoire inférieure
      hàm dưới
  2. thấp, kém, thấp kém, bậc thấp
    • Rang inférieur
      cấp thấp
    • Il ne lui est inférieur en rien
      không kém anh ta chút nào cả
    • Végétaux inférieurs
      thực vật bậc thấp
  3. nhỏ hơn
    • Nombre inférieur à 10
      số nhỏ hơn 10
danh từ
  1. kẻ dưới, người cấp dưới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Inférieur"