supérieur

Học thuật
Thân thiện
supérieur

L'étudiant monte l'escalier vers l'étage supérieur de la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trên, phía trên: Chỉ vị trí cao hơn hoặc phần trên của một vật.
    • Hơn, lớn hơn, cao hơn: Dùng để so sánh, chỉ mức độ, số lượng, chất lượng vượt trội so với một chuẩn mực khác.
    • Cao, cao thượng, cao siêu: Chỉ phẩm chất, tài năng, đạo đứcmức độ xuất sắc, ưu tú.
    • Bậc cao, cao cấp: Thuộc về cấp độ phát triển hoặc chất lượng cao hơn trong một hệ thống phân loại.
    • Trịch thượng, kẻ cả: Thái độ coi mình hơn người, kiêu căng.
    • (Tôn giáo) Bề trên: Chỉ người chức vụ cao trong giáo hội.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cấp trên, thượng cấp: Người chức vụ, quyền hạn cao hơn trong một tổ chức.
    • (Tôn giáo) Viện trưởng; bề trên: Người đứng đầu một tu viện hoặc cơ sở tôn giáo.
    • Người hơn mình: Ngườitài năng, địa vị hoặc phẩm chất vượt trội hơn mình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La partie supérieure de l'armoire est poussiéreuse. (Phần trên của tủ bị bám bụi.)
    • Ses résultats sont supérieurs à la moyenne. (Kết quả của anh ấy cao hơn mức trung bình.)
    • Il a fait preuve d'une intelligence supérieure. (Anh ấy đã thể hiện một trí thông minh siêu việt.)
    • C'est un établissement d'enseignement supérieur. (Đómột cơ sở giáo dục bậc cao.)
    • Il me parle d'un ton supérieur. (Anh ta nói chuyện với tôi bằng giọng điệu trịch thượng.)
  • Danh từ:

    • Il faut respecter les ordres de ses supérieurs. (Phải tôn trọng mệnh lệnh của cấp trên.)
    • Le supérieur du couvent est très respecté. (Vị bề trên của tu viện rất được kính trọng.)
    • En science, il reconnaît volontiers ses supérieurs. (Trong khoa học, anh ấy sẵn sàng thừa nhận những người hơn mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être supérieur à": Tốt hơn, vượt trội hơn một cái gì đó.

    • La qualité de ce produit est supérieure à celle de l'ancien modèle. (Chất lượng sản phẩm này vượt trội hơn mẫu .)
  • "Par ordre supérieur": Theo lệnh từ cấp trên.

    • La réunion a été annulée par ordre supérieur. (Cuộc họp đã bị hủy theo lệnh từ cấp trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Supériorité (n.f): Tính ưu việt, sự vượt trội, địa vị cao hơn.

    • La supériorité numérique de l'armée. (Ưu thế về số lượng của quân đội.)
  • Supérieurement (adv): Một cách xuất sắc, rất tốt.

    • Un film supérieurement réalisé. (Một bộ phim được thực hiện một cách xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Meilleur: Tốt hơn (về chất lượng).
    • Haut: Cao (về vị trí, cấp bậc).
    • Élevé: Cao (về mức độ, địa vị).
  • Danh từ:
    • Chef: Người đứng đầu, sếp.
    • Directeur: Giám đốc, người điều hành.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Inférieur: Dưới, thấp hơn, kém hơn.
    • Bas: Thấp.
  • Danh từ:
    • Subordonné: Cấp dưới, thuộc cấp.
    • Inférieur: Người dưới, người kém hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Se croire supérieur": Tự cho mìnhhơn người.

    • Il se croit supérieur à tout le monde. (Hắn ta tự cho mìnhhơn tất cả mọi người.)
  • "Complexe de supériorité": Mặc cảm tự tôn, cảm giác mình luôn vượt trội.

    • Son complexe de supériorité l'empêche de se faire des amis. (Mặc cảm tự tôn của anh ta ngăn cản việc kết bạn.)
supérieur

L'étudiant monte l'escalier vers l'étage supérieur de la bibliothèque.

tính từ
  1. trên, thượng
    • Mâchoire supérieure
      hàm trên
    • Etage supérieur
      tầng trên hơn, lớn hơn
    • Température supérieure à la normale
      nhiệt độ cao hơn mức thường
  2. cao, cao thượng, cao siêu
    • Talent supérieur
      tài cao
    • Esprit supérieur
      tinh thần cao thượng
  3. bậc cao, cao cấp, cao đẳng
    • Ecole supérieure
      trường cao đẳng
    • Animaux supérieurs
      động vật bậc cao
    • Produit supérieur
      sản phẩm cao cấp
  4. trịch thượng, kẻ cả
    • Air supérieur
      vẻ trịch thượng
  5. (tôn giáo) bề trên
    • Le Père supérieur
      Cha bề trên
danh từ giống đực
  1. cấp trên, thượng cấp
    • Suivre l'exemple de ses supérieurs
      theo gương các cấp trên
  2. (tôn giáo) viện trưởng; bề trên
    • Supérieur d'un monastère
      viện trưởng một tu viện
  3. người hơn mình
    • Heureux de rencontrer son supérieur
      sung sướng được gặp người hơn mình

Từ chứa "supérieur"