Laputan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hão huyền, không thực tế, viển vông: Chỉ những ý tưởng, kế hoạch, hoặc lý thuyết mang tính suy đoán, tưởng tượng thuần túy không thể thực hiện được trong thực tế.
    • Liên quan tới Laputa: Thuộc về hoặc đặc điểm của hòn đảo bay tưởng tượng Laputa trong cuốn tiểu thuyết Gulliver's Du (Gulliver's Travels) của Jonathan Swift, hoặc của người dân sốngđó, những người được miêu tả mải với những suy nghĩ dự án phi thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His plan to build a city on Mars is completely laputan. (Kế hoạch xây dựng một thành phố trên Sao Hỏa của anh ta hoàn toàn hão huyền.)
    • The economist dismissed the proposal as a laputan fantasy. (Nhà kinh tế học bác bỏ đề xuất đó như một ảo tưởng viển vông.)
    • The novel satirizes laputan intellectuals who are out of touch with reality. (Cuốn tiểu thuyết châm biếm những trí thức hão huyền, tách rời thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laputan speculation": Sự suy đoán hão huyền, không dựa trên cơ sở thực tế.

    • The market was driven by laputan speculation rather than solid data. (Thị trường bị thúc đẩy bởi sự suy đoán hão huyền hơn dữ liệu vững chắc.)
  • "A laputan scheme": Một kế hoạch viển vông, không thực tế.

    • Investors were wary of the entrepreneur's laputan schemes. (Các nhà đầu cảnh giác với những kế hoạch viển vông của doanh nhân đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Laputa (Danh từ riêng): Tên hòn đảo bay tưởng tượng trong , nơi sinh sống của những nhà khoa học triết gia mê muội với những ý tưởng kỳ quặc dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Visionary: Viễn vông, không thực tế (thường mang nghĩa tích cực hơn một chút, chỉ sự sáng tạo xa rời thực tế).
  • Impractical: Không thực tế, không khả thi.
  • Utopian: Không tưởng, lý tưởng hóa (chỉ những ý tưởng về một xã hội hoàn hảo nhưng không thể đạt được).
  • Airy: Hão huyền, nhẹ như khí (dùng cho những lý thuyết thiếu căn cứ).
  • Speculative: Mang tính suy đoán, đầu cơ.
Từ trái nghĩa
  • Practical: Thực tế, thiết thực.
  • Realistic: Hiện thực, thực tế.
  • Feasible: Khả thi, có thể thực hiện được.
  • Pragmatic: Thực dụng.
Lưu ý về từ nguyên văn hóa
  • Từ "laputan" bắt nguồn từ "Laputa", hòn đảo bay trong tác phẩm (1726) của Jonathan Swift. Trong truyện, cư dân của Laputa những nhà khoa học triết gia quá mải với những suy nghĩ trừu tượng các phát minh kỳ lạ đến mức họ trở nêndụng mất kết nối với thế giới thực. Do đó, từ "laputan" mang sắc thái châm biếm, mỉa mai, chỉ sự viển vông tách rời khỏi thực tế một cách lố bịch.
Adjective
  1. hão huyền, không thực tế
  2. liên quan tới, hay đặc điểm của đất nước được tạo ra bởi trí tưởng tượng - Laputa hay người dân của

Từ tương tự