windy

/'windi/
tính từ
  1. gió, lắm gió, lộng gió
  2. mưa gió, gió b o
  3. (y học) đầy hi
  4. (thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang
    • windy talk
      chuyện dài dòng
  5. (từ lóng) hong sợ, khiếp sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "windy"

windy
The kite flies high in the windy sky.