airy

/'eəri/
tính từ
  1. trên cao
  2. thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió
  3. vô hình, hư không
  4. mỏng nhẹ (, vải...)
  5. nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển
  6. vui, vui nhộn
    • airy laughter
      tiếng cười vui
  7. thảnh thơi, thoải mái, ung dung
    • an airy manner
      tác phong thoải mái
  8. hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc
    • airy promises
      những lời hứa hão

Khám phá thêm

Các từ liên quan

airy
The room feels light and airy with its large windows.