visionary

/'viʤnəri/
tính từ
  1. tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo
    • visionary ideas
      ý nghĩ hảo huyền
  2. những ý nghĩ hư ảo không thực tế
danh từ
  1. người những ý nghĩ hư ảo không thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "visionary"

visionary
A visionary leader points toward a bright future on a large map.