visionary

/'viʤnəri/
Học thuật
Thân thiện
visionary

A visionary leader points toward a bright future on a large map.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tầm nhìn xa, viễn kiến: Chỉ người hoặc ý tưởng khả năng hình dung ra tương lai với sự sáng tạo tham vọng, thường vượt xa hiện tại.
    • Hão huyền, không thực tế: Chỉ những ý tưởng hoặc kế hoạch quá lý tưởng, xa rời thực tế khó có thể thực hiện được.
  2. Danh từ:

    • Người tầm nhìn xa, nhà viễn kiến: Một người khả năng dự đoán hoặc lên kế hoạch cho tương lai với trí tưởng tượng phong phú sự khôn ngoan.
    • Người mơ mộng hão huyền: Một người thường xuyên những ý tưởng hoặc kế hoạch viển vông, thiếu tính thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His visionary leadership transformed the company. (Sự lãnh đạo tầm nhìn xa của ông ấy đã biến đổi công ty.)
    • The plan was criticized as being too visionary and impractical. (Kế hoạch bị chỉ trích quá hão huyền không thực tế.)
  • Danh từ:

    • Steve Jobs is considered a visionary in the field of technology. (Steve Jobs được coi một nhà viễn kiến trong lĩnh vực công nghệ.)
    • He was dismissed as a mere visionary with unrealistic dreams. (Anh ta bị coi thường như một kẻ mơ mộng hão huyền với những giấc mơ không thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Visionary thinking": Tư duy tầm nhìn xa, tư duy viễn kiến.

    • The success of the project was due to her visionary thinking. (Thành công của dự án nhờ tư duy tầm nhìn xa của ấy.)
  • "Visionary zeal": Nhiệt huyết của một người tầm nhìn, thường có thể dẫn đến những hành động quá khích hoặc không thực tế.

    • His visionary zeal sometimes blinded him to practical difficulties. (Nhiệt huyết viễn kiến của anh ấy đôi khi khiến anh không nhìn thấy những khó khăn thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Vision (n): Tầm nhìn, viễn cảnh; thị lực.

    • She has a clear vision for her career. ( ấy một tầm nhìn rõ ràng cho sự nghiệp của mình.)
  • Envision (v): Hình dung, tưởng tượng ra.

    • He envisioned a world without poverty. (Anh ấy hình dung một thế giới không nghèo đói.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tích cực): Far-sighted ( tầm nhìn xa), prophetic (tiên tri), innovative (đổi mới).
  • Tính từ (nghĩa tiêu cực): Impractical (không thực tế), utopian (không tưởng), fanciful (viển vông).
  • Danh từ (nghĩa tích cực): Seer (nhà tiên tri), prophet (nhà tiên tri), innovator (người đổi mới).
  • Danh từ (nghĩa tiêu cực): Dreamer (kẻ mơ mộng), idealist (người theo chủ nghĩa lý tưởng).
Thành ngữ liên quan
  • Ahead of his/her time: Đi trước thời đại (thường dùng để khen ngợi một nhà viễn kiến).

    • Many visionary artists were ahead of their time. (Nhiều nghệ sĩ tầm nhìn xa đã đi trước thời đại của họ.)
  • Castles in the air: Lâu đài trên mây, chỉ những ý tưởng hão huyền (thường liên quan đến nghĩa tiêu cực của 'visionary').

    • His plans were nothing but castles in the air. (Những kế hoạch của anh ta chỉ những lâu đài trên mây.)
visionary

A visionary leader points toward a bright future on a large map.

tính từ
  1. tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo
    • visionary ideas
      ý nghĩ hảo huyền
  2. những ý nghĩ hư ảo không thực tế
danh từ
  1. người những ý nghĩ hư ảo không thực tế

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "visionary"