Malian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của nước Cộng hòa Mali: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan hoặc mang đặc trưng của quốc gia Mali ở Tây Phi.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến người dân Mali: Dùng để mô tả văn hóa, ngôn ngữ, phong tục hoặc đặc điểm của công dân Mali.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của Mali: Chỉ một cá nhân quốc tịch Mali hoặc sinh sống tại Mali.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Malian government announced new policies. (Chính phủ Mali đã công bố các chính sách mới.)
    • She is a fan of Malian music, especially the blues from the desert. ( ấy người hâm mộ âm nhạc Mali, đặc biệt nhạc blues từ sa mạc.)
  • Danh từ:

    • The Malian was proud to share stories about his homeland. (Người đàn ông Mali tự hào chia sẻ những câu chuyện về quê hương của mình.)
    • Several Malians are studying at universities abroad. (Nhiều người Mali đang học tập tại các trường đại họcnước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Malian diaspora": Cộng đồng người Mali sốngnước ngoài.

    • The Malian diaspora in France plays an important role in the economy. (Cộng đồng người Mali tại Pháp đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế.)
  • "Malian heritage": Di sản văn hóa Mali.

    • The festival aims to celebrate Malian heritage through food and art. (Lễ hội nhằm mục đích tôn vinh di sản Mali thông qua ẩm thực nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Mali (Danh từ riêng): Tên quốc gia Cộng hòa Mali ở Tây Phi.
    • Mali is known for its rich history as part of ancient empires. (Mali nổi tiếng với lịch sử phong phú từng một phần của các đế chế cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Of Mali: (Cụm giới từ) Của Mali, thuộc Mali. ( dụ: - văn hóa của Mali)
  • Citizen of Mali: (Cụm danh từ) Công dân Mali.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Malian" viết hoa chữ cái đầu ('M') bắt nguồn từ tên riêng của một quốc gia (Mali).
  • Có thể dùng cả làm tính từ danh từ. Khi danh từ, số nhiều "Malians".
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của cộng hòa Mali, hay người dân của
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Mali

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Malian"