Mèo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thú nhỏ thuộc họ mèo (Felidae), thường được nuôi trong nhà để bắt chuột: Chỉ loài động vật , bộ ăn thịt, móng vuốt sắc, râu dài, thính giác thị giác tốt.
    • (Phương ngữ; khẩu ngữ) Chỉ người phụ nữ nhân tình: Cách gọi thân mật hoặc suồng sã.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Nhà tôi nuôi một con mèo tam thể rất đẹp.
    • Mèo loài vật ưa sạch sẽ, thường liếm lông để vệ sinh cơ thể.
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Anh ta dắt theo con mèo của mình đi dạo phố.nói người phụ nữ nhân tình).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Như mèo thấy mỡ": Thành ngữ chỉ sự thèm thuồng, háo hức một cách lộ liễu.
    • Thằng nhìn gói bánh như mèo thấy mỡ.
  • "Chó treo, mèo đậy": Tục ngữ khuyên phải cất giữ thức ăn cẩn thận, tránh chó mèo.
  • "Mèo mả gà đồng": Thành ngữ chỉ hạng người không đứng đắn, lang thang.
Biến thể từ liên quan
  • Mèo cái: Con mèo giống cái.
  • Mèo con: Mèo nhỏ, mèo chưa trưởng thành.
  • Mèo rừng: Loài mèo sống trong rừng, hoang dã.
  • Họ mèo (Felidae): Danh pháp khoa học chỉ họ động vật bao gồm mèo, hổ, báo, sư tử...
  • Giống mèo: Chỉ các giống, chủng loài mèo khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Mão (từ , ít dùng): Cùng chỉ loài mèo.
  • Miêu (từ Hán-Việt): Thường dùng trong văn chương hoặc tên gọi khoa học.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Mèo đến nhà thì khó, chó đến nhà thì sang": Quan niệm dân gian về điềm báo khi mèo hoặc chó tự đến nhà.
  • "Mèo khen mèo dài đuôi": Chỉ thói tự khen mình, tự đề cao bản thân.
  • "Chó chê mèo lắm lông": Chỉ việc người này chê người kia trong khi bản thân cũng khuyết điểm tương tự.
  1. d. 1 Thú nhỏ cùng họ với hổ báo, nuôi trong nhà để bắt chuột. Chó treo, mèo đậy (tng.). Như mèo thấy mỡ (kng.; tỏ ra thèm thuồng, háo hức một cách quá lộ liễu). 2 (ph.; kng.). Gái nhân tình. O mèo (tán tỉnh để bắt nhân tình; tán gái).