mèo

  1. (zool.) chat
    • chẳng mèo nào chịu miu nào
      à trompeur, trompeur et demi
    • chó chê mèo lắm lông
      c'est la poêle qui se moque du chaudron
    • giống mèo
      race féline
    • họ mèo
      félidés
    • lỗ mèo chui
      chatière
    • mèo cái
      chatte
    • mèo con
      chaton
    • mèo đàng chó điếm
      canaille
    • mèo mả gà đồng
      fille dévergondée
    • như mèo thấy mỡ
      avec convoitise;(thông tục) poule
    • đi với mèo
      il est parti avec sa poule;xem nằm mèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mèo"

mèo
Một con mèo con đang chơi với cuộn len.