Nguyên

  1. t, ph. Trước kia (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ): Nguyên trưởng phòng hành chính; Anh ta nguyên nông dân, nay quân nhân.
  2. t. 1. Còn như khi mới được tạo nên, làm ra: áo mới nguyên. 2. "Nguyên khai" nói tắt: Dầu nguyên.
  3. d. Người đi kiện: Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống