Nguyên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Trước kia , trước đây từng : Dùng để chỉ một chức vụ, địa vị hoặc tình trạng trong quá khứ, thường đứng trước danh từ chỉ chức danh.
    • Ban đầu, nguyên thủy: Chỉ trạng thái hoặc mục đích lúc đầu, lúc mới hình thành.
  2. Tính từ:

    • Còn nguyên vẹn, không thay đổi: Chỉ trạng thái của một vật vẫn còn y nguyên như lúc mới được tạo ra hoặc mua về, chưa bị sử dụng, động chạm đến.
    • Toàn bộ, trọn vẹn: Chỉ sự đầy đủ, không bị chia cắt, mất mát.
    • (Toán học) Nguyên: Thuộc về số nguyên (số không phần thập phân).
  3. Danh từ:

    • Người đi kiện, nguyên đơn: Trong vụ kiện tụng, chỉ người khởi kiện, bên đưa ra yêu cầu trước tòa.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Ông ấy nguyên Giám đốc Sở Giáo dục. (Ông ấy trước đây từng Giám đốc Sở Giáo dục.)
    • Số tiền này nguyên dành để xây cầu. (Số tiền này ban đầu được dành để xây cầu.)
  • Tính từ:

    • Chiếc bánh vẫn còn nguyên, chưa ai cắt cả. (Chiếc bánh vẫn còn nguyên vẹn, chưa ai cắt cả.)
    • Anh ấy để mọi thứ nguyên như . (Anh ấy để mọi thứ y nguyên như .)
    • Trong toán học, 5 -3 các số nguyên. (Trong toán học, 5 -3 các số nguyên.)
  • Danh từ:

    • Bên nguyên yêu cầu bồi thường thiệt hại. (Bên nguyên đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nguyên... nguyên...": Dùng để nhấn mạnh sự nguyên vẹn, không thay đổi.

    • Căn nhà vẫn nguyên vẹn nguyên xi sau trận bão. (Căn nhà vẫn hoàn toàn nguyên vẹn sau trận bão.)
  • "Để nguyên": Giữ nguyên trạng thái, không động vào, không thay đổi.

    • Hãy để nguyên đồ đạcđó. (Hãy giữ nguyên đồ đạcđó.)
Biến thể từ liên quan
  • Nguyên đơn (danh từ): Người đi kiện, bên khởi kiện.
  • Nguyên chất (tính từ): Thuần khiết, không pha tạp.
    • Vàng nguyên chất. (Vàng nguyên chất.)
  • Nguyên bản (danh từ): Bản gốc, bản đầu tiên.
    • So sánh với nguyên bản tiếng Anh. (So sánh với bản gốc tiếng Anh.)
  • Nguyên thủy (tính từ): Thuộc về thời kỳ đầu, ban .
    • Rừng nguyên thủy. (Rừng nguyên thủy.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (nghĩa "trước kia "): Cựu, từng .
  • Tính từ (nghĩa "nguyên vẹn"): Vẹn nguyên, toàn vẹn, y nguyên.
  • Danh từ (nghĩa "người kiện"): Nguyên cáo (trong tố tụng hình sự), bên khởi kiện.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của nguyên, lành nguyên": Thành ngữ chỉ đồ vật còn nguyên vẹn, tốt lành như mới.
  • "Ăn nguyên, nói nguyên": (Ít dùng) Cách nói nhấn mạnh việc giữ nguyên sự thật, nói thẳng, nói thật toàn bộ sự việc.
  1. t, ph. Trước kia (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ): Nguyên trưởng phòng hành chính; Anh ta nguyên nông dân, nay quân nhân.
  2. t. 1. Còn như khi mới được tạo nên, làm ra: áo mới nguyên. 2. "Nguyên khai" nói tắt: Dầu nguyên.
  3. d. Người đi kiện: Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.