Secondaire

tính từ
  1. phụ, thứ yếu
    • Rôle secondaire
      vai trò phụ
  2. trung đẳng, trung cấp, trung học
    • école secondaire
      trường trung cấp, trường trung học
  3. bậc hai, thứ cấp, thứ sinh, thứ phát
    • Bobinage secondaire
      (điện học) cuộn dây thứ cấp
    • Hémorragie secondaire
      (y học) cháy máu thứ phát
    • Bois secondaire
      (thực vật học) gỗ bậc hai
    • ère secondaire
      (địa lý, địa chất) đại trung sinh
    • secteur secondaire
      (kinh tế) tài chính khu vực II
danh từ giống đực
  1. trung học
    • Les professeurs du secondaire
      các giáo viên trung học
  2. (điện học) cuộn dây thứ cấp
  3. (địa lý, địa chất) đại trung sinh
  4. (kinh tế) tài chính khu vực II

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Secondaire"