seconder

ngoại động từ
  1. giúp, trợ thủ cho, phụ tá cho
    • équipe qui seconde un médecin
      nhóm phụ tá cho thầy thuốc
  2. giúp vào
    • Être secondé par les circonstances
      được hoàn cảnh giúp vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống