bậc

  1. marche; gradin
    • Bậc cầu thang
      marches d'escalier
    • Các bậcgiảng đường
      les gradins d'un amphithéâtre
  2. degré
    • Phương trình bậc hai
      équation du second degré
    • Bậc lương
      échelons de solde
    • Thăng bậc
      avancer en grade
    • Đứng vào bậc cao nhất
      être au premier rang
    • bậc ba
      ingénieur de troisième classe
  3. cycle
    • Bậc trung học
      cycle secondaire
  4. (mot désignant des hommes de condition respectable; non traduit)
    • Bậc anh hùng
      héros
    • Bậc tiền bối
      prédécesseur
  5. seuil (de porte; xem bậc cửa)
  6. (geogr., geol.) étage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bậc"

bậc
Một người đàn ông bước lên bậc thang.